Tài liệu biến tần Gtake

Tài liệu biến tần Gtake

Hướng dẫn sử dụng biến tần Gtake – GK310

I.Giới thiệu GK310

GTAKE GK310 là dòng biến tần hiệu suất cao với thiết kế dạng book-type (mỏng, tiết kiệm không gian), giúp việc lắp đặt và bảo trì trở nên nhanh chóng, thuận tiện. Sản phẩm có khả năng điều khiển cả động cơ không đồng bộ (Asynchronous Motor)động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu (Synchronous/PM Motor), đáp ứng đa dạng yêu cầu trong lĩnh vực tự động hóa công nghiệp.

GK310 cung cấp mô-men khởi động lên đến 150% tại 0.25Hz ở chế độ điều khiển vector vòng hở (Open-loop Vector Control), giúp động cơ khởi động mạnh mẽ và vận hành ổn định ngay cả ở tốc độ thấp. Với khả năng xuất tần số cao cùng dải suy yếu từ thông lên đến 1:12, thiết bị mang lại khả năng điều khiển tốc độ chính xác, đáp ứng tốt các ứng dụng yêu cầu tốc độ rộng.

Bên cạnh đó, GK310 được tích hợp chức năng Auto-Tuning thông minh, giúp tự động nhận dạng thông số động cơ, rút ngắn thời gian cài đặt và tối ưu hiệu suất vận hành. 

II. Hướng dẫn cài đặt và thông số kỹ thuật

1.Hướng dẫn chọn trở sả cho biến tần GK310

Hướng dẫn chọn trở sả biến tần GK310

ảnh 1. Bảng chọn trở sả biến tần GK310

 

2.Sơ đồ chọn mã

sơ đồ chọn mã GK310

ảnh 2. Sơ đồ chọn mã GK310

3.Kích thước biến tần

4.Sơ đồ đấu nối

ảnh 3. Sơ đồ đấu nối

 

5.Bảng cài tham số cơ bản

Tham Số Chức năng Mô tả giá trị cài đặt Giá chị mặc định Sử đổi

Nhóm FP: Tham Số hệ thống

FP-01 Tham số khởi tạo 0: Không thao tác
01: Khôi phục cài đặt mặc định, không bao gồm
thông số động cơ
02: Xóa thông tin đã ghi
03: Sao lưu thông số hiện tại
04: Khôi phục cài đặt sao lưu
0
 Nhóm FO: Tham số chức năng cơ bản
F0-01   Phương thức điều khiển tốc độ 0: Điều khiển vector không có cảm biến tốc độ (SVC) 1: Điều khiển vector với cảm biến tốc độ (FVC) 2: Điều khiển V/F    2 ★ 
F0-02   Lệnh chạy   0: Điều khiển bằng bàn phím 1: Điều khiển bằng công tắc ngoài 2: Điều khiển bằng truyền thông   0 ☆ 
F0-03 Lựa chọn nguồn điều
khiển tần số chính
0: Điều chỉnh tần số bằng chiết áp và nút UP/DOWN
trên bàn phím
(Không lưu lại tần số )
1: Điều chỉnh tần số bằng chiết áp và nút UP/DOWN
trên bàn phím
(Lưu lại tần số)
2: AI1
3: AI2
4: Chiết áp trên bàn phím
5: Đầu vào dạng xung (DI5)
6: Đa cấp tốc độ
7: PLC tích hợp
8: PID
9: Cài đặt qua truyền thông
4
F0-08 Tần số đặt trước 0.00 ~ Tần số lớn nhất (F0-10) 50.00Hz
F0-09 Hướng quay 0: Quay thuận
1: Quay ngược
0
F0-10 Tần số lớn nhất 50.00Hz ~ 500.0Hz 50.00Hz
F0-12 Giới hạn trên của tần số F0-14 ~ Tần số lớn nhất F0-10 50.00Hz
F0-14 Giới hạn dưới của tần số 0.00Hz ~ Giới hạn trên của tần số F0-12 0.00Hz
F0-15 Tần số sóng mang Phụ thuộc vào công suất Tùy vào
model
F0-17 Thời gian tăng tốc 0.0s ~ 6500.0s(F0-19=1) Tùy vào
model
F0-18 Thời gian giảm tốc 0.0s ~ 6500.0s(F0-19=1) Tùy vào
model
F0-19 Đơn vị thời gian tăng giảm tốc 0: 1 giây
1: 0.1 giây
2: 0.01 giây
1
F0-23 Lựa chọn lưu trữ tần số khi tắt nguồn 0: Không nhớ giá trị
1: Nhớ giá trị
0
Nhóm F1: Thông số động cơ 
F1-01  Công suất định mức motor 0.4KW ~630KW Tùy vào model
F1-02 Điện áp định mức motor 1V ~ 1000V Tùy vào model
F1-03 Dòng điện định mức motor 0.01A ~ 6553.5A Tùy vào model
F1-04 Tần số định mức motor 0.01Hz ~ Tần số lớn nhất 50.00Hz
F1-05 Tốc độ định mức motor 1rpm ~ 65535rpm Tùy vào model
F1-37 Dò tham số motor 0: Không chức năng
1: Dò động cơ kiểu tĩnh
2: Dò động cơ kiểu động
3: Dò động cơ kiểu tĩnh đối với động cơ có công suất
lớn mang tải quán tính lớn
0
 Nhóm F3: Cài đặt điều khiển V/F
F3-01 Bù moment 0.0%: (không bù moment)
0.1% ~ 30.0%
Tùy vào model
F3-22 Mức giới hạn điện áp cao 650.0 ~ 800.0 V 720
F3-23 Lựa chọn giới hạn điện áp cao 0: Vô hiệu hoá
1: Cho phép
1
Nhóm F4: Lựa chọn chức năng cổng đầu vào 
F4-00  Lựa chọn chức năng X1 

 0: Không chức năng

1: Chạy thuận (FWD)

2: Chạy nghich (REV)

3: Chế độ điều khiển 3 dây

4: Chạy JOG thuận (FJOG)

5: Chạy JOG nghịch (RJOG)

6: Lệnh Up tần số

7: Lệnh Down tần số

8: Dừng tự do

9: Reset lỗi

10: Tạm dừng chạy

12: Đa cấp tốc độ 1

13: Đa cấp tốc độ 2

14: Đa cấp tốc độ 3

15: Đa cấp tốc độ 4

30: Đầu vào xung (chỉ áp dụng cho X6)

39: Chuyển đổi nguồn tần số

46: Chuyển đổi chế độ điều khiển tốc độ và chế độ điều khiển Torque

47: Dừng khẩn cấp

1
F4-01 Lựa chọn chức năng X2 4  
F4-02 Lựa chọn chức năng X3 9  
F4-03 Lựa chọn chức năng X4 12  
F4-04 Lựa chọn chức năng X5 13  
F4-05 Lựa chọn chức năng X6 0  
F4-11 Chế độ điều khiển chạy thuận/nghịch 0: Chế độ Two–line 1
1: Chế độ Two-line 2
2: Chế độ Three-line 1
3: Chế độ Three-line 2
0
Nhóm F5: Lựa chọn chức năng các cổng đầu ra 
F5-00 Lựa chọn chức năng đầu ra Y/DO 0: Đầu ra xung (DO)
1: Đầu ra tiếp điểm (Y)
0
F5-01 Lựa chọn chức năng đầu ra Y 0: Không giá trị
1: Biến tần đang chạy
2: Biến tần báo lỗi đầu ra
(Lỗi dừng tự do)
3: Đạt ngưỡng tần số FDT1
(Tần số mở F8-19 )
15: Biến tần sẵn sàng để chạy
19: Trạng thái điện áp thấp
33: Chạy nghịch
36: Lỗi quá dòng đầu ra
38: Cảnh báo (Tất cả các lỗi)
0
F5-02 Lựa chọn chức năng
Relay 2
(RA-RB-RC)
0  
F5-05 Lựa chọn chức năng
Relay 1
(TA-TB-TC)
0  
F5-06 Lựa chọn chức năng đầu
ra DO
0: Tần số đang vận hành
1: Tần số cài đặt
2: Dòng điện đầu ra
3: Moment đầu ra động cơ
4: Công suất đầu ra
5: Điện áp đầu ra
7: AI1
8: AI2
12: Cài đặt qua truyền thông
13: Tốc độ động cơ
14: Dòng điện đầu ra (100.0% tương đương 1000.0A)
0
F5-07 Lựa chọn chức năng đầu
ra AO
0  
Nhóm F6: Điều khiển chạy dừng  
F6-00 Phương thức khởi động 0: Khởi động trực tiếp
1: Bám tốc độ
2: Khởi động kích thích
0
F6-03 Tần số khởi động 0.00 Hz ~ 10.00 Hz 0.00Hz
F6-10 Chế độ dừng 0: Dừng theo thời gian giảm tốc
1: Dừng tự do
0
 Nhóm F8: Chức năng phụ trợ
F8-00 Tần số chạy JOG 0.00Hz ~ Tần số max 2.00Hz
F8-01 Thời gian tăng tốc JOG 0.0s ~ 6500.0s 20.0s
F8-02 Thời gian giảm tốc JOG 0.0s ~ 6500.0s 20.0s
F8-18 Bảo vệ khởi động 0: Không bảo vệ
1: Bảo vệ
0
F8-19 Giá trị ngưỡng trên FDT1 0.00Hz ~ Tần số max 50.00Hz
F8-20 Độ trễ ngắt FDTI 0.0% ~ 100.0% 5.00%
F8-48 Điều khiển quạt làm mát 0: Quạt chạy khi biến tần chạy
1: Quạt chạy khi biến tần được cấp nguồn
0
P8-49 Tần số đánh thức F8-51 ~ F0-10 0.00Hz
F8-51 Tần số ngủ 0.00Hz ~ F8-49 0.00Hz
 Nhóm F9: Nhóm tham số bảo vệ
F9-00 Lựa chọn bảo vệ quá tải 0: Vô hiệu hoá
1: Cho phép
1
F9-02 Cảnh báo quá tải động cơ 50% ~ 100% 80%
F9-07 Lựa chọn bảo vệ ngắn
mạch khi cấp nguồn
0: Vô hiệu hoá
1: Cho phép
1
F9-08 Điện áp xả 650.0 ~ 800.0 VDC 720V
F9-12 Lựa chọn bảo vệ mất pha
đầu vào / Contactor
Đơn vị: Lựa chọn bảo vệ mất pha đầu vào
0: Vô hiệu hoá
1: Cho phép
Hàng chục: Lựa chọn bảo vệ tiếp điểm Contactor
0: Vô hiệu hoá
1: Cho phép
11
F9-13 Lựa chọn bảo vệ mất pha
đầu ra
Đơn vị: Lựa chọn bảo vệ mất pha đầu ra
0: Vô hiệu hoá
1: Cho phép
Hàng chục: Lựa chọn bảo vệ mất pha đầu ra trước khi
vận hành
0: Vô hiệu hoá
1: Cho phép
11
F9-56 Loại cảm biến nhiệt độ
động cơ
0: Không cảm biến
1: PT100
2: PT1000
0
F9-57 Ngưỡng bảo vệ quá nhiệt
động cơ
0℃~200℃ 110℃
F9-58 Ngưỡng cảnh báo quá
nhiệt
0℃~200℃ 90℃
Nhóm FA: Nhóm chức năng PID  
FA-00 Nguồn cài PID 0: Cài bằng thông số FA-01
1: AI1
2: AI2
3: Biến trở trên bàn phím
4: Cài bằng xung (Chân X6)
5: Cài bằng truyền thông
6: Cài bằng đa cấp tốc độ
0
FA-01 Cài giá trị đặt PID 0.0% ~ 100.0% 50.0%
FA-02 Nguồn phản hồi PID 0: AI1
1: AI2
2: Biến trở trên bàn phím
3: AI1-AI2
4: Cài bằng xung (Chân X6)
5: Cài bằng truyền thông
6: AI1+AI2
0
FA-05 KP1 0.0 ~ 1000.0 20
FA-06 TI1 0.01s ~ 10.00s 2.00s
FA-07 TD1 0.000s ~ 10.000s 0.000s
FA-08 Tần số đảo ngược PID 0.0% ~ Tần số Max. 0.00Hz
FA-28 Chế độ vận hành PID 0: Dừng không vận hành
1: Vận hành khi dừng
0
Nhóm FC: Nhóm chức năng đa cấp tốc độ, PLC đơn giản  
FC-00 Đa cấp tốc độ 0 -100.0% ~ 100.0% 0.00%
FC-01 Đa cấp tốc độ 1 -100.0% ~ 100.0% 0.00%
FC-02 Đa cấp tốc độ 2 -100.0% ~ 100.0% 0.00%
FC-03 Đa cấp tốc độ 3 -100.0% ~ 100.0% 0.00%
FC-04 Đa cấp tốc độ 4 -100.0% ~ 100.0% 0.00%
FC-05 Đa cấp tốc độ 5 -100.0% ~ 100.0% 0.00%
FC-06 Đa cấp tốc độ 6 -100.0% ~ 100.0% 0.00%
FC-07 Đa cấp tốc độ 7 -100.0% ~ 100.0% 0.00%
FC-08 Đa cấp tốc độ 8 -100.0% ~ 100.0% 0.00%
FC-09 ~ FC-15 Đa cấp tốc độ 9 ~ 15 -100.0% ~ 100.0% 0.00%
FC-51 Nguồn đặt cấp
tốc độ 0
0: Đặt bằng FC-00 0

6.Cách nhập thông số

Cách nhập thông số biến tần GK310

 

ảnh 4. bàn phìm GK310

 

. Lưu ý:
. Phím SHIFT dùng để thay đổi hiển thị của tần số đặt, tốc độ motor, cường độ dòng điện motor… (Các đèn trạng thái tương
ứng với dữ liệu hiển thị).
. Cài đặt lại thông số mặc định theo nhà sản xuất: FP-01 = 1.

7.Bảng mã lỗi biến tần Gtake Gk310 và cách khắc phục 

Mã Lỗi Mã hiển thị Diễn giải Cách khắc phục
02 Er002 Quá dòng điện trong quá
trình tăng tốc

– Giảm giá trị torque – Giảm giá trị tần số khởi động

– Tăng thời gian tăng tốc

– Cài đặt đúng thông số động cơ

– Giảm bớt tải

– Thiết lập chính xác đường cong V/f – Giảm giới hạn dòng điện

– Kiểm tra dây dẫn động cơ và trở kháng từ đầu ra đến đất

03 Er003 Quá dòng điện trong quá
trình giảm tốc

– Lắp thêm điện trở xả

– Tăng thời gian giảm tốc

– Kiểm tra điện áp lưới

– Kiểm tra dây dẫn động cơ và trở kháng từ đầu ra đến đất

04 Er004 Quá dòng điện ở vận tốc
không đổi

– Giảm bớt tải

– Chọn công suất biến tần phù hợp

– Kiểm tra điện áp lưới

– Kiểm tra dây dẫn động cơ và trở kháng từ đầu ra đến đất

05 Er005 Quá điện áp trong quá
trình tăng tốc

– Lắp thêm điện trở xả

– Kiểm tra điện áp lưới

– Kiểm tra dây dẫn động cơ và trở kháng từ đầu ra đến đất

06 Er006 Quá điện áp trong quá
trình giảm tốc

– Lắp thêm điện trở xả

– Tăng thời gian giảm tốc

– Kiểm tra điện áp lưới

– Kiểm tra dây dẫn động cơ và trở kháng từ đầu ra đến đất

07 Er007 Quá điện áp ở vận tốc
không đổi

– Điều chỉnh điện áp đầu vào trong khoảng cho phép

– Kiểm tra điện áp lưới

– Kiểm tra lại tải
– Kiểm tra dây dẫn động cơ và trở kháng từ đầu ra đến đất

08 Er008 Lỗi nguồn điện đầu vào

– Kiểm tra nguồn điện dầu vào

– Kiểm tra dây nguồn

09 Er009 Điện áp bất thường trong
quá trình hoạt động
– Kiểm tra xem điện áp lưới đầu vào và tải có bình thường
không
10 Er010 Quá tải biến tần

– Giảm giá trị torque

– Giảm giá trị tần số khởi động

– Tăng thời gian tăng tốc và giảm tốc

– Cài đặt đúng thông số động cơ

– Giảm bớt tải.

– Thiết lập chính xác đường cong V/f

– Giảm giới hạn dòng điện

– Kiểm tra dây dẫn động cơ và trở kháng từ đầu ra đến đất

11 Er011 Quá tải động cơ

– Giám giá trị torque

– Thiết lập chính xác đường cong V/f

– Cài đặt đúng thông số động cơ

– Đặt đúng thời gian bảo vệ quá tải của động cơ

– Kiểm tra nguyên nhân gây tắc nghẽn động cơ hoặc kiểm
tra tình trạng tải

– Chọn Biến tần có công suất lớn hơn

12 Er012 Lỗi mất pha đầu vào

– Kiểm tra nguồn đầu vào biến tần

– Liên hệ với kỹ thuật viên

13 Er013 Lỗi mất pha đầu ra

– Kiểm tra dây dẫn từ biến tần tới động cơ

– Kiểm tra lại động cơ

– Thiết lập chính xác các thông số điều khiển vectơ

– Liên hệ với kỹ thuật viên

14 Er014 Quá nhiệt biến tần

– Kiểm tra và vệ sinh quạt tản nhiệt biến tần

– Thay thế quạt biến tần

– Liên hệ với kỹ thuật viên

17 Er017 Lỗi Contactor

– Kiểm tra contactor có bị hư hỏng không

– Thay thế contactor và kiểm tra lại mạch điện

– Liên hệ với kỹ thuật v

23 Er023 Lỗi chạm vỏ

-Kiểm tra lại dây dẫn và động cơ

– Liên hệ với kỹ thuật viên.

40 Er040 Lỗi giới hạn dòng điện quay không

III.Kết Luận

Hy vọng bài viết đã giúp bạn hiểu và sử dụng biến tần Jarol hiệu quả hơn. Nếu cần hỗ trợ cài đặt, xử lý lỗi hoặc tư vấn lựa chọn biến tần phù hợp, hãy liên hệ ELCO để được đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ nhanh chóng.

Liên hệ ngay với chúng tôi để được báo giá và tư vấn nhanh nhất:

CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT ELCO
📞 Hotline/Zalo: 0384372315
📧 Email: chinhtm@elcojsc.com
🌐 Website: https://thietbidienelco.com / elcojsc.com

 

 

 

 

 

Đối tác - Khách hàng